The K Park
Hiển thị các bài đăng có nhãn Vinhomes Skylake Phạm Hùng. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Vinhomes Skylake Phạm Hùng. Hiển thị tất cả bài đăng

Vinhomes Skylake Phạm Hùng

Vinhomes Skylake - Phạm Hùng lấy cảm hứng từ “Nguồn sống xanh dương” siêu phẩm bất động sản ven hồ lần đầu tiên xuất hiện tại Hà Nội với điểm nhấn là hồ điều hòa rộng  19ha lớn nhất khu vực và hệ sinh thái cây xanh lên tới 12,76 ha hứa hẹn sẽ là nơi chốn lý tưởng cho một cuộc sống thăng hoa cảm xúc dành cho những chủ nhân danh giá, là một trong những dự án hội tụ những ưu thế vượt trội về mọi mặt, đáp ứng những tiêu chuẩn cho cuộc sống hiện đại, sang trọng trong không gian sống tiện nghi giữa lòng Hà Nội, là sự lựa chọn tuyệt vời và đáp ứng mọi mong muốn của khách hàng.

Vinhome Skylake Phạm Hùng


QUY MÔ DỰ ÁN

- Tên dự án : Vinhomes Skylake - Phạm Hùng
- Chủ đầu tư : Tập đoàn Vingroup
- Vị Trí: Lô đất E1.3, Khu Đô Thị mới Cầu Giấy, Hà Nội (đối diện Keangnam)
- Dự án được xây dựng trên khu đất: 2,3 ha,
- Mật độ xây dựng: 26,49%
- Loại hình phát triển: 3 tòa căn hộ đẳng cấp S1, S2, S3, cao từ 37 - 42 tầng
+ Tòa S1 cao 37 tầng, 12 căn/sàn, gồm 8 thang máy
+ Tòa S2 cao 42 tầng, 20 căn/sàn, gồm 13 thang máy
+ Tòa S3 cao 42 tầng, 20 căn/sần, gồm 13 thang máy
- Dự án có 3 tầng hầm liên thông tất cả các tòa nhà, đảm bảo đủ chỗ đỗ xe cho cư dân, 3 tầng đế thương mại.
Tòa S1 và S2 chung 3 tầng đế thương mại, trên nóc tầng 3 là Sky Garden có bể bơi ngoài trời và các tiện ích khác.
Tòa S3 có bể bơi trong nhà.

TIỆN ÍCH:

Dự án Vinhomes Skylake nằm ngay sát công viên điều hòa Yên Hòa, Cầu Giấy rộng 32 ha nên được thừa hưởng tất cả các tiện ích và dịch vụ tại đây. (Công viên này do chính Vingroup triển khai xây dựng, tổng mức đầu tư là 938 tỷ đồng, quý III/2018 sẽ hoàn thành và đưa vào sử dụng)

Vinhome Skylake Phạm Hùng


Vinhome Skylake Phạm Hùng


+ Hồ điều hòa rộng 19 ha (chiếm 60% diện tích toàn khu), gấp 1,6 lần hồ Hoàn Kiếm, sau khi đi vào hoạt động đây sẽ là hồ nhân tạo lớn nhất tại Hà Nội
+ Khu vực công viên rộng 12,76 ha bao gồm các tiện ích:
Quảng trường lễ hội
Nhà hát ngoài trời
Khu bán đảo
Khu vui chơi giải trí
Khu đồi ngắm cảnh, đường dạo bộ
Tiện ích nội khu: hệ thống tiện ích và cảnh quan đẳng cấp 5 sao

- Bể bơi tràn bờ ngoài trời, bể bơi bốn mùa trong nhà,
- Khu vui chơi trẻ em, khu cafe ngoài trời
- Vườn hoa đi dạo, nhà hàng,
- Nhà trẻ quốc tế, phòng khám đa khoa, phòng gym, yoga,..
- Trung tâm thương mại Vincom, rạp chiếu phim, nhà trẻ....

THIẾT KẾ:

Diện tích căn hộ từ 47 - 156m2 thiết kế 1 - 4 phòng ngủ

- Căn 1PN: 47 - 55m2
- Căn 2PN: 62 - 81m2
- Căn 3PN: 86 - 133m2
- Căn 4PN: 139 - 171m2
- Penthouse : 168 - 235 m2
- Skyvilla: 271 - 468 m2

Vinhome Skylake Phạm Hùng

Vinhome Skylake Phạm Hùng

Vinhome Skylake Phạm Hùng

TIÊU CHUẨN BÀN GIAO CĂN HỘ:

- Hệ thống điều hòa gồm dàn lạnh âm trần 2 chiều.
- Thiết bị vệ sinh cao cấp. Đặc biệt căn 4PN sẽ sở hữu thiết bị vệ sinh đặc biệt cao cấp Duravit – Hansgrohe - Kohler.
- Thiết bị bếp hiện đại Teka.
- Hệ thống tủ âm, sàn, trần thời thượng và được nhập ngoại hoàn toàn.
- Hệ thống ban công kính tối đa tầm nhìn cho chủ sở hữu.
- Toàn bộ mặt kính trong căn hộ thiết kế chạm sàn cho tầm nhìn rộng mở. Lớp kính cường lực vốn được biết đến là loại kính an toàn, cách âm, cách nhiệt tốt nên khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng căn hộ.

CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG:

I. CHÍNH SÁCH CHUNG:

1. Miễn phí 3 năm phí dịch vụ (không quy đổi thành tiền mặt) – Áp dụng cho 200 khách đầu tiên
2. Tặng Voucher Vinschool trị giá 50tr (được quy đổi 45 triệu chưa VAT trừ vào giá) – Áp dụng cho 200 khách đầu tiên
3. Đại hỉ vui xuân ( VinID):
- KH mua 1 hoặc nhiều căn có tổng GT< 5 tỷ (chưa VAT+KPBT) khách hàng sẽ được tặng 1 thẻ thân thiết + 1 thẻ thân thiết cho người thân thiết cho người thân được chỉ định.
- KH mua 1 hoặc nhiều căn có tổng >= 5 tỷ (chưa VAT+KPBT) KH sẽ đc tặng 01 thẻ VIP+02 thẻ thâb thiết cho người thân được chỉ định.
Chỉ dành cho 200 KH đầu tiên mua S2.

II. DÀNH CHO KHÁCH HÀNG KHÔNG VAY NGÂN HÀNG: 

1. KH không vay vốn ngân hàng sẽ được CK 4,5% giá trị căn hộ (chỉ áp dụng cho KH thanh toán bằng vốn tự có)
2. Tiến độ thanh toán: chia thành 11 lần.
+ Lần1: 100tr và ký Hợp đồng vay vốn
+ Lần2: 10% GTCH (chưa bao gồm VAT, đã gồm 100tr lần 1) thanh toán sau 10 ngày kể từ khi ký HDVV
+ Lần 3: 10% GTCH ( chưa bao gồm VAT, trong vòng 30 ngày kể từ ngày kí HDVV)
Ký HDMB : dự kiến vào 3/2017
+Lần 4: Thanh toán 20% (đã bao gồm VAT và số tiền đã đóng trước khi ký HDMB): dự kiến vào 3/2017
+Lần 5: 10% GTCH (đã bao gồm VAT): 20/05/2017
+Lần 6: 10% GTCH (đã bao gồm VAT): 20/11/2017
+Lần 7: 10% GTCH (đã bao gồm VAT):20/04/2018
+Lần 8: 10% GTCH (đã bao gồm VAT): 20/09/2018
+Lần 9: 10% GTCH (đã bao gồm VAT): 20/02/2019
+Lần 10: 25% GTCH (đã bao gồm VAT+100% KPBT+VAT 5%GTCH còn lại) khi nhận thông báo bàn giao nhà.
+Lần 11: 5% GTCH chưa VAT_ Khi có thư thông báo nhận sổ hồng.

3. Khách hàng có nhu cầu thanh toán sớm
- Đối với khách hàng thanh toán luôn 95% được chiết khấu 4,5% + lãi suất 9.5% / năm trên khoảng tiền và số ngày thanh toán trước hạn ( ước tính khoảng 10% GTCH ) tương đương 14,5% giá trị căn hộ.
-  KH thanh toán sớm theo từng phần sẽ được CK 7%/ năm/ số tiền / số ngày thanh toán sớm

III. DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÓ VAY NGÂN HÀNG

1.  Miễn lãi và gốc 65% GTCH đã bao gồm VAT đến 31/7/2019. Miễn phí trả trước hạn trong thời gian hỗ trợ lãi suất.
Khách hàng chỉ cần thanh toán 2 đợt tổng 20% sau đó ngân hàng sẽ được giải ngân

2. Tiến độ thanh toán nếu khách vay ngân hàng:
+ Lần 1: 100 triệu (vốn tự có của KH) Và ký Hợp đồng vay vốn
+ Lần 2: 10% GTCH (chưa VAT, đã gồm lần 1) (vốn tự có của KH) trong vòng 10 ngày kể từ ngày đủ cọc  ký HĐVV
+ Lần 3: 10% GTCH (chưa VAT, đã gồm lần 1) (vốn tự có của KH) trong vòng 30 ngày kể từ ngày đủ cọc  ký HĐVV
Ký HĐMB (dự kiến tháng 3/2017)
+ Lần 4: khách đóng VAT của 20% đã đóng và ký HĐMB.
+ Lần 5: 65% giá bán CH (gồm VAT) trong 15 ngày kể từ ngày ký HĐMB  - Ngân hàng giải ngân
+ Lần 6: 10% GTCH (bao gồm VAT) + 100% KPBT và VAT của 5% giá bán căn hộ khi nhận thư thông báo bàn giao căn hộ - Vốn của KH
+Lần 7: 5% giá bán CH (chưa VAT) khi nhận sổ hồng.

TIẾN ĐỘ XÂY DỰNG VÀ BÀN GIAO NHÀ:

- Khởi công: 15/11/2016
- Bàn giao nhà: dự kiến quý 2/2019

Giá từ 39-60 triệu/m2 bao gồm VAT + Phí bảo trì + Nội thất gắn tường cao cấp thương hiệu Duravit và Kohler.

Hotline tư vấn dự án 091.337.4482
website: www.vinhomesale.com  -  www.udicwestlake.vn

CÁC CHUNG CƯ ĐANG BÁN

Cập nhật bảng giá Vinhomes Skylake Phạm Hùng

Cập nhật bảng giá Vinhomes Skylake Phạm Hùng

udic westlake Cập nhật bảng giá Vinhomes Skylake Phạm Hùng

udic westlake Cập nhật bảng giá Vinhomes Skylake Phạm Hùng

udic westlake Cập nhật bảng giá Vinhomes Skylake Phạm Hùng

STTMÃ CĂNTầngCănHướngDT tim tường (m2)DT thông thủy (m2)Đơn giá bán/ m2 tim tường(chưa VAT & KPBT)Đơn giá bán/ m2 thông thủy (chưa VAT & KPBT)Tổng giá bán căn hộ(gồm VAT & KBPT)
1S2040141TB79.571.9646,089,55250918834.924,089,183,482
2S2040242TB101.591.8347,171,08352138352.965,343,738,771
3S2040343TB106.0897.5947,201,30051307653.225,588,126,501
4S2040545TB81.0372.5649,968,28755801134.424,520,049,763
5S20408A408AĐB-ĐN132.91120.8848,987,36453862595.687,267,643,696
6S2040848ĐN72.8165.3638,610,21443011163.523,135,266,451
7S2040949ĐN72.1466.0138,251,74141803978.343,077,197,777
8S20410410ĐN49.3544.638,224,80742295835.022,103,693,916
9S20411411ĐN72.7265.538,989,75843287560.53,162,258,620
10S20411A411AĐN69.4362.0437,889,97742403306.132,933,771,881
11S20414414TN-ĐN100.7190.640,028,95444495761.274,496,653,983
12S20415415TN68.8763.5835,164,85238090647.342,699,493,298
13S20416416TN68.6563.0535,164,22438287453.532,690,888,111
14S20417417TN70.2164.6135,148,10238194524.732,750,742,160
15S20418418TB-TN103.4892.1240,158,03645110220.554,635,491,004
16S20419419ĐB156.57140.9550,678,73156294919.968,858,284,672
17S20508A508AĐB-ĐN132.91120.8848,987,36453862595.687,267,643,696
18S2050858ĐN72.8165.3638,610,21443011163.523,135,266,451
19S2050959ĐN72.1466.0138,251,74141803978.343,077,197,777
20S20515515TN68.8763.5835,164,85238090647.342,699,493,298
21S20516516TN68.6563.0535,164,22438287453.532,690,888,111
22S20517517TN70.2164.6135,148,10238194524.732,750,742,160
23S2060161TB79.571.9647,505,06052482660.884,215,220,348
24S20608A608AĐB-ĐN132.91120.8850,502,82955528879.737,493,234,562
25S2060969ĐN72.1466.0139,417,36943077851.413,171,376,742
26S20611A611AĐN69.4362.0439,043,71043694468.293,023,488,025
27S20614614TN-ĐN100.7190.641,257,66345861581.494,635,246,493
28S20615615TN68.8763.5836,231,71939246279.572,781,785,408
29S20617617TN70.2164.6136,214,96939353860.722,834,635,422
30S20618618TB-TN103.4892.1241,391,46446495752.34,778,442,411
31S20619619ĐB156.57140.9552,249,71958040003.489,133,770,537
32S20708A708AĐB-ĐN132.91120.8848,987,36453862595.687,267,643,696
33S20715715TN68.8763.5835,361,27138303409.092,714,643,977
34S20716716TN68.6563.0535,360,64338501318.42,705,990,392
35S20719719ĐB156.57140.9550,678,73156294919.968,858,284,672
36S20808A808AĐB-ĐN132.91120.8851,513,13956639735.767,643,628,473
37S20814814TN-ĐN100.7190.642,553,04747301515.994,781,359,526
38S20817817TN70.2164.6137,339,72740576106.422,923,081,032
39S20819819ĐB156.57140.9553,297,04459203392.499,317,427,779
40S20914914TN-ĐN100.7190.642,791,16947566209.834,808,218,540
41S20915915TN68.8763.5837,563,23440688580.272,884,491,063
42S20917917TN70.2164.6137,546,48440800783.942,939,339,416
43S20919919ĐB156.57140.9553,297,04459203392.499,317,427,779
44S210141014TN-ĐN100.7190.643,029,29147830903.674,835,077,553
45S210151015TN68.8763.5837,769,99140912540.012,900,439,146
46S210181018TB-TN103.4892.1243,169,89648493495.764,984,558,393
47S210191019ĐB156.57140.9552,040,25457807325.689,097,039,088
48S211141114TN-ĐN100.7190.643,029,29147830903.674,835,077,553
49S211151115TN68.8763.5837,769,99140912540.012,900,439,146
50S211161116TN68.6563.0537,769,36341123977.012,891,192,052
51S211171117TN70.2164.6137,753,24141025461.462,955,597,801
52S211181118TB-TN103.4892.1243,169,89648493495.764,984,558,393
53S211191119ĐB156.57140.9552,040,25457807325.689,097,039,088
54S211A0811A8ĐN72.8165.3639,787,73544322903.823,231,290,038
55S211A1411A14TN-ĐN100.7190.642,191,10146899181.354,740,533,826
56S211A1511A15TN68.8763.5837,042,20640124201.742,844,301,894
57S211A1611A16TN68.6563.0537,041,57840331551.42,835,234,126
58S211A1711A17TN70.2164.6137,025,45640234596.592,898,368,288
59S211A1811A18TB-TN103.4892.1242,328,48747548326.814,887,041,154
60S211A1911A19ĐB156.57140.9551,018,065566718588,917,789,619
61S21201121TB79.571.9646,395,30251256621.334,116,407,445
62S21208A1208AĐB-ĐN132.91120.8850,502,82955528879.737,493,234,562
63S212141214TN-ĐN100.7190.642,191,10146899181.354,740,533,826
64S212151215TN68.8763.5837,042,20640124201.742,844,301,894
65S212171217TN70.2164.6137,025,45640234596.592,898,368,288
66S215A0815A8ĐN72.8165.1740,571,04145327259.893,295,205,105
67S215A0915A9ĐN72.1465.7740,192,27644085005.153,234,035,572
68S215A11A15A11AĐN69.4361.9239,811,73544640321.933,083,235,215
69S215A1515A15TN68.8763.4637,768,85140988666.062,900,375,573
70S215A1615A16TN68.6563.9137,777,56240579403.222,891,647,664
71S215A1715A17TN70.2164.4637,751,84341119405.572,955,518,334
72S215A1815A18TB-TN103.4892.0143,169,20048550688.284,984,500,117
73S215A1915A19ĐB156.57140.8852,039,96157835723.579,097,002,003
74S215171517TN70.2164.4639,695,35943236288.853,108,347,145
75S215181518TB-TN103.4892.0145,416,14451077736.535,244,915,471
76S21608A1608AĐB-ĐN132.91120.6653,532,67558967576.787,944,299,743
77S21609169ĐN72.1465.7741,746,44645789700.553,359,607,526
78S216101610ĐN49.3544.541,686,08046229394.452,295,025,715
79S216151615TN68.8763.4640,084,53043501758.273,078,994,104
80S216161616TN68.6563.9140,093,24243066829.013,069,695,612
81S216171617TN70.2164.4640,067,52243641649.473,137,612,237
82S216191619ĐB156.57140.8854,084,34060107787.299,455,500,941
83S21708A1708AĐB-ĐN132.91120.6652,017,21057298254.587,718,708,877
84S21709179ĐN72.1465.7740,580,818445111793,265,428,560
85S21711A1711AĐN69.4361.9240,196,31245071543.43,113,140,596
86S217141714TN-ĐN100.7190.2944,408,38349533373.394,990,695,599
87S217161716TN68.6563.9138,976,75341867534.432,983,851,066
88S217171717TN70.2164.4638,951,03442425567.593,049,816,962
89S217181718TB-TN103.4892.0144,555,61250109930.825,145,181,931
90S217191719ĐB156.57140.8852,551,05658403739.59,186,626,738
91S21809189ĐN72.1465.7741,746,44645789700.553,359,607,526
92S218101810ĐN49.3544.541,686,08046229394.452,295,025,715
93S218141814TN-ĐN100.7190.2945,694,24250967627.625,135,734,272
94S218151815TN68.8763.4640,084,53043501758.273,078,994,104
95S218161816TN68.6563.9140,093,24243066829.013,069,695,612
96S218171817TN70.2164.4640,067,52243641649.473,137,612,237
97S218191819ĐB156.57140.8854,084,34060107787.299,455,500,941
98S21908A1908AĐB-ĐN132.91120.6653,027,52058411136.047,869,102,787
99S219151915TN68.8763.4639,712,36743097868.453,050,287,555
100S219161916TN68.6563.9139,721,07942667064.153,041,080,763
101S219181918TB-TN103.4892.0145,416,14451077736.535,244,915,471
102S220142014TN-ĐN100.7190.2945,265,62250489542.885,087,388,048
103S220192019ĐB156.57140.8853,573,24559539771.369,365,876,207
104S22108A2108AĐB-ĐN132.91120.6652,522,36557854695.317,793,905,832
105S221142114TN-ĐN100.7190.2944,837,00350011458.135,039,041,823
106S221152115TN68.8763.4639,340,20542693978.633,021,581,005
107S221162116TN68.6563.9139,348,91642267299.293,012,465,915
108S221192119ĐB156.57140.8852,207,53358021958.39,126,387,162
109S22201221TB79.571.9245,202,17049966247.944,010,179,188
110S222142214TN-ĐN100.7190.2942,693,90547621034.414,797,310,702
111S222152215TN68.8763.4637,479,39140674529.532,878,048,256
112S222162216TN68.6563.9137,488,10340268474.992,869,391,670
113S222172217TN70.2164.4637,462,38340804125.082,932,756,596
114S222182218TB-TN103.4892.0142,834,54948174319.44,945,714,851
115S222192219ĐB156.57140.8849,693,95355228437.338,685,609,779
116S22301231TB79.571.9242,031,43246461329.543,727,856,609
117S22302232TB101.591.6243,000,80747637873.384,869,704,514
118S22303233TB106.0897.4343,027,49946847553.285,092,271,457
119S22308A2308AĐB-ĐN132.91120.6646,460,50651177406.536,891,542,368
120S223172317TN70.2164.4634,857,24437966600.692,727,900,955
121S223182318TB-TN103.4892.0139,822,68944786999.414,596,647,462
122S223192319ĐB156.57140.8846,174,94151317507.968,068,521,444
123S224142414TN-ĐN100.7190.642,695,92047460332.294,797,474,934
124S224162416TN68.6563.0537,479,90340808807.742,868,936,059
125S224172417TN70.2164.6137,463,78140710912.932,932,836,063
126S224182418TB-TN103.4892.1242,835,24548117576.294,945,773,127
127S22509259ĐN72.2866.2940,971,47844673683.023,303,311,228
128S225152515TN68.8863.8839,343,99542423519.093,022,228,672
129S225182518TB-TN103.8693.9644,994,14749734909.555,214,760,127
130S225192519ĐB157.13143.0652,213,29857348493.879,159,703,040
131S226142614TN-ĐN100.9491.6644,843,34049383446.395,051,029,687
132S226152615TN68.8863.8839,343,99542423519.093,022,228,672
133S226172617TN70.3564.9839,325,32342575199.763,085,309,762
134S226182618TB-TN103.8693.9644,994,14749734909.555,214,760,127
135S226192619ĐB157.13143.0652,213,29857348493.879,159,703,040
136S22708A2708AĐB-ĐN133.17121.7851,515,61456333834.67,658,815,387
137S227142714TN-ĐN100.9491.6643,986,10148439417.284,954,116,413
138S227152715TN68.8863.8838,599,67041620933.942,964,807,236
139S227162716TN68.863.4538,597,18841851639.142,961,244,852
140S227172717TN70.3564.9838,580,99841769362.623,026,662,868
141S227182718TB-TN103.8693.9644,133,61548783708.985,114,660,345
142S227192719ĐB157.13143.0651,207,86656244177.258,982,761,480
143S22802282TB101.8393.0248,590,60053192655.545,522,826,602
144S22808A2808AĐB-ĐN133.17121.7852,525,924574386387,809,503,499
145S228142814TN-ĐN100.9491.6644,843,34049383446.395,051,029,687
146S228152815TN68.8863.8839,343,99542423519.093,022,228,672
147S228172817TN70.3564.9839,325,32342575199.763,085,309,762
148S228182818TB-TN103.8693.9644,994,14749734909.555,214,760,127
149S228192819ĐB157.13143.0652,213,29857348493.879,159,703,040
150S22908A2908AĐB-ĐN133.17121.7852,020,76956886236.37,734,159,443
151S229142914TN-ĐN100.9491.6644,414,72048911431.835,002,573,050
152S229152915TN68.8863.8838,971,83342022226.512,993,517,954
153S229172917TN70.3564.9838,953,16042172281.193,055,986,315
154S229182918TB-TN103.8693.9644,563,88149259309.265,164,710,236
155S229192919ĐB157.13143.0651,710,58256796335.569,071,232,260
156S23008A3008AĐB-ĐN133.17121.7851,515,61456333834.67,658,815,387
157S230143014TN-ĐN100.9491.6643,986,10148439417.284,954,116,413
158S230153015TN68.8863.8838,599,67041620933.942,964,807,236
159S230173017TN70.3564.9838,580,99841769362.623,026,662,868
160S230183018TB-TN103.8693.9644,133,61548783708.985,114,660,345
161S230193019ĐB157.13143.0651,207,86656244177.258,982,761,480
162S23101311TB79.6972.6146,201,34050706304.944,108,836,624
163S23102312TB101.8393.0247,287,57051766214.115,374,216,510
164S23108A3108AĐB-ĐN133.17121.7851,111,49155891913.247,598,540,141
165S23109319ĐN72.2866.2939,883,55943487459.153,215,240,274
166S231113111ĐN73.0366.3740,657,11444736914.43,311,997,992
167S23111A3111AĐN69.0562.6139,518,06443582851.633,043,439,770
168S231143114TN-ĐN100.9491.6643,643,20548061805.634,915,351,104
169S231153115TN68.8863.8838,301,94041299899.882,941,838,661
170S231163116TN68.863.4538,299,45741528804.832,938,302,954
171S231173117TN70.3564.9838,283,26741447027.763,003,204,111
172S231183118TB-TN103.8693.9643,789,40348403228.755,074,620,432
173S231193119ĐB157.13143.0650,805,69355802450.68,911,984,856
174S23208A3208AĐB-ĐN133.17121.7850,707,36755449991.887,538,264,896
175S232153215TN68.8863.8838,004,20940978865.822,918,870,087
176S232163216TN68.863.4538,001,72741205970.512,915,361,056
177S232173217TN70.3564.9837,985,53741124692.92,979,745,353
178S232183218TB-TN103.8693.9643,445,19048022748.525,034,580,519
179S232193219ĐB157.13143.0650,403,52055360723.958,841,208,232
180S23301331TB79.6972.6145,476,60049910897.234,044,151,524
181S23308A3308AĐB-ĐN133.17121.7850,303,24355008070.527,477,989,651
182S23309339ĐN72.2866.2939,261,89142809616.953,164,914,015
183S233113311ĐN73.0366.3740,022,75944038904.013,260,111,808
184S233153315TN68.8863.8837,706,47940657831.762,895,901,513
185S233173317TN70.3564.9837,687,80740802358.042,956,286,596
186S233183318TB-TN103.8693.9643,100,97847642268.34,994,540,606
187S233193319ĐB157.13143.0650,001,34854918997.38,770,431,608
188S23402342TB101.8392.846,169,27350661821.375,246,719,879
189S23408A3408AĐB-ĐN133.17121.5749,898,08754659276.067,417,603,152
190S234113411ĐN73.0366.1939,703,96843806931.043,234,073,355
191S234143414TN-ĐN100.9491.3542,612,50847086004.874,798,890,944
192S234153415TN68.8863.7537,407,51440417718.372,872,864,067
193S234173417TN70.3564.8537,388,86740559858.382,932,758,967
194S234183418TB-TN103.8693.8642,756,13547311444.24,954,447,715
195S234193419ĐB157.13142.9449,598,67554522455.548,699,591,410
196S235113511ĐN73.0366.1939,386,79043456976.753,208,130,264
197S235143514TN-ĐN100.9491.3542,269,61246707111.794,760,125,635
198S235183518TB-TN103.8693.8642,411,92246930558.64,914,407,803
199S235193519ĐB157.13142.9449,196,50254080358.058,628,814,786
200S236153615TN68.8863.7536,812,05339774340.942,826,926,918
201S236163616TN68.863.3136,809,47440001450.72,823,519,296
202S236173617TN70.3564.8536,793,40739913896.342,885,841,452
203S236193619ĐB157.13142.9448,794,32953638260.578,558,038,162
204S23701371TB79.6972.5744,026,79148346354.683,914,760,133
205S23702372TB101.8392.845,052,38949436258.735,119,339,801
206S23708A3708AĐB-ĐN133.17121.5748,685,71553331221.857,236,777,417
207S23708378ĐN73.1265.838,373,04342641898.313,129,159,527
208S237113711ĐN73.0366.1938,752,43542757068.153,156,244,080
209S237143714TN-ĐN100.9491.3541,583,82145949325.624,682,595,016
210S237153715TN68.8863.7536,514,32339452652.222,803,958,344
211S237163716TN68.863.3136,511,74439677902.482,800,577,398
212S237173717TN70.3564.8536,495,67739590915.322,862,382,695
213S237183718TB-TN103.8693.8641,723,49746168787.414,834,327,977
214S237193719ĐB157.13142.9448,392,15753196163.098,487,261,538
215S23805385TB81.2173.3947,334,03652377667.764,290,355,746
216S23808A3808AĐB-ĐN133.17121.5748,281,59152888537.127,176,502,171
217S238143814TN-ĐN100.9491.3541,240,92545570432.534,643,829,707
218S238163816TN68.863.3136,214,01439354354.272,777,635,501
219S238183818TB-TN103.8693.8641,379,28445787901.814,794,288,064
220S238193819ĐB157.13142.9447,989,98452754065.68,416,484,914
221S23908A3908AĐB-ĐN133.17121.5747,473,34352003167.657,055,951,681
222S239143914TN-ĐN100.9491.3540,555,13444812646.364,566,299,088
223S239153915TN68.8863.7535,621,13338487586.072,735,052,620
224S239183918TB-TN103.8693.8640,690,85945026130.614,714,208,238
225S239193919ĐB157.13142.9447,185,63851869870.648,274,931,666
226S218181818TB-TN103.4892.0145,846,40951561639.385,294,782,241
 
Copyright © 2016 The K-Park, Bảng giá chung cư The K-Park Văn Phú, Hà Đông. Designed by The K Park